反时势 fǎn shíshì
volume volume

Từ hán việt: 【phản thì thế】

Đọc nhanh: 反时势 (phản thì thế). Ý nghĩa là: khác thường.

Ý Nghĩa của "反时势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反时势 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khác thường

unconventional

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反时势

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比 bǐ 平时 píngshí 吃 chī 得 dé 多 duō , 反倒 fǎndào 饿 è 得 dé 快 kuài

    - Nay ăn nhiều hơn mọi ngày thế mà lại đói nhanh hơn.

  • volume volume

    - 因 yīn 山势 shānshì 高峻 gāojùn , 乃 nǎi 在 zài 山腰 shānyāo 休息 xiūxī 片时 piànshí

    - Vì dốc núi dựng đứng, thế là đành phải nghỉ ở bên sườn núi một lát.

  • volume volume

    - 及时 jíshí 的 de 反馈 fǎnkuì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Phản hồi kịp thời rất quan trọng.

  • volume volume

    - 拍照 pāizhào 时 shí 的 de 姿势 zīshì 相当 xiāngdāng 自然 zìrán

    - Tư thế đứng của anh ấy hơi cứng nhắc.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 呼朋唤友 hūpénghuànyǒu , 可 kě 一旦 yídàn 友人 yǒurén 有 yǒu 了 le 急难 jínàn , 不但 bùdàn 不救 bùjiù , 反而 fǎnér 落井投石 luòjǐngtóushí

    - Anh ta ngày thường xưng bạn xưng bè nhưng cứ hễ bạn có nạn chẳng những không giúp lại còn ném đá xuống giếng.

  • volume volume

    - 在 zài 我军 wǒjūn 有力 yǒulì 反击 fǎnjī 下 xià , 敌军 díjūn 攻势 gōngshì 已经 yǐjīng 衰弱 shuāiruò

    - trước sự đánh trả của quân ta, thế tiến công của địch đã suy yếu.

  • volume volume

    - 向 xiàng 议员 yìyuán 游说 yóushuì 的 de 反核 fǎnhé 群众 qúnzhòng 声势 shēngshì 渐强 jiànqiáng

    - Sức mạnh của đám đông phản đối hạt nhân đang ngày càng tăng khi họ tiến cử tới các nghị sĩ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 在 zài 反动 fǎndòng 统治 tǒngzhì 时期 shíqī 遭受 zāoshòu 的 de 苦难 kǔnàn 极为 jíwéi 酷烈 kùliè

    - nhân dân Trung Quốc trong thời kỳ bọn phản động cai trị đã chịu nhiều khổ sở cực kỳ tàn khốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao