反应迟钝 fǎnyìng chídùn
volume volume

Từ hán việt: 【phản ứng trì độn】

Đọc nhanh: 反应迟钝 (phản ứng trì độn). Ý nghĩa là: Phản ứng chậm chạp.

Ý Nghĩa của "反应迟钝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反应迟钝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phản ứng chậm chạp

反应迟钝就是无法如正常人一样对刺激做出恰当的反应,或者反应得较慢。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反应迟钝

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 反应迟钝 fǎnyìngchídùn

    - Phản ứng của người già thường chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 反应迟钝 fǎnyìngchídùn

    - Anh ấy phản ứng chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 反应迟钝 fǎnyìngchídùn

    - Phản ứng của anh ấy chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 反应 fǎnyìng 很 hěn 机动 jīdòng

    - Anh ấy phản ứng rất nhanh nhạy.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 反应 fǎnyìng 略显 lüèxiǎn 屯钝 túndùn

    - Phản ứng của người này có vẻ chậm chạp.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 反应 fǎnyìng 得 dé 很 hěn 迟钝 chídùn

    - Tiểu Minh phản ứng rất chậm rãi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 机器 jīqì 的 de 反应 fǎnyìng 很 hěn 迟钝 chídùn

    - Phản ứng của máy móc này rất trì trệ.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Chí , Zhí
    • Âm hán việt: Khích , Trì , Trí
    • Nét bút:フ一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSO (卜尸人)
    • Bảng mã:U+8FDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Dùn
    • Âm hán việt: Độn
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCPU (重金心山)
    • Bảng mã:U+949D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình