反导系统 fǎn dǎo xìtǒng
volume volume

Từ hán việt: 【phản đạo hệ thống】

Đọc nhanh: 反导系统 (phản đạo hệ thống). Ý nghĩa là: hệ thống chống tên lửa, hệ thống phòng thủ tên lửa.

Ý Nghĩa của "反导系统" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反导系统 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hệ thống chống tên lửa

anti-missile system

✪ 2. hệ thống phòng thủ tên lửa

missile defense system

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反导系统

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 系统 xìtǒng 崩溃 bēngkuì 导致 dǎozhì 数据 shùjù 丢失 diūshī

    - Sự cố hệ thống đã dẫn đến mất dữ liệu.

  • volume volume

    - 本文 běnwén 提出 tíchū 一种 yīzhǒng 大型 dàxíng 停车场 tíngchēchǎng 反向 fǎnxiàng 寻车 xúnchē 系统 xìtǒng

    - Bài viết này đề xuất một hệ thống tìm xe ngược lại cho các bãi đậu xe lớn

  • volume volume

    - 程序 chéngxù 出错 chūcuò 导致系统 dǎozhìxìtǒng 崩溃 bēngkuì

    - Lỗi quy trình đã làm hệ thống bị sập.

  • volume volume

    - 其他 qítā 操作系统 cāozuòxìtǒng 则 zé 无法访问 wúfǎfǎngwèn

    - Các hệ điều hành khác không thể thao tác được.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 系统 xìtǒng 的 de 毛病 máobìng

    - Anh ấy phát hiện lỗi hệ thống.

  • volume volume

    - 导航系统 dǎohángxìtǒng 记录 jìlù 的 de 最大 zuìdà 海浪 hǎilàng 有 yǒu 多 duō 高 gāo ?

    - Hệ thống điều khiển ghi lại con sóng cao nhất là bao nhiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 在 zài 信息系统 xìnxīxìtǒng

    - Anh ấy làm việc trong hệ thống thông tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 系›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+1 nét)
    • Pinyin: Jì , Xì
    • Âm hán việt: Hệ
    • Nét bút:ノフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVIF (竹女戈火)
    • Bảng mã:U+7CFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao