反冲式雪橇 fǎn chōng shì xuěqiāo
volume volume

Từ hán việt: 【phản xung thức tuyết khiêu】

Đọc nhanh: 反冲式雪橇 (phản xung thức tuyết khiêu). Ý nghĩa là: Xe trượt tuyết.

Ý Nghĩa của "反冲式雪橇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反冲式雪橇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xe trượt tuyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反冲式雪橇

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 反式 fǎnshì 脂肪酸 zhīfángsuān

    - Tất cả đều là chất béo chuyển hóa.

  • volume volume

    - 俄罗斯队 éluósīduì 提出 tíchū 正式 zhèngshì 抗议 kàngyì , 反对 fǎnduì 美国队 měiguóduì 的 de 战术 zhànshù

    - Đội tuyển Nga đã đưa ra đơn phản đối chính thức, phản đối chiến thuật của đội tuyển Mỹ.

  • volume volume

    - 春暖 chūnnuǎn 雪融 xuěróng 的 de 时候 shíhou , 洪流 hóngliú 的 de 冲刷 chōngshuā 力 lì 特别 tèbié 猛烈 měngliè

    - Khi xuân về tuyết tan, dòng nước lũ chạy cuồn cuộn.

  • volume volume

    - 皮靴 píxuē 固定装置 gùdìngzhuāngzhì 为 wèi 使 shǐ 滑雪 huáxuě 靴 xuē 牢固 láogù 而 ér 在 zài 雪橇 xuěqiāo 上 shàng 设置 shèzhì 的 de 扣 kòu 拴 shuān

    - Cố định thiết bị cho giày da nhằm để giày trượt tuyết cố định được trên ván trượt tuyết.

  • volume volume

    - 加 jiā 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng , 反而 fǎnér 把 bǎ 整个 zhěnggè 剧本 jùběn 的 de 效果 xiàoguǒ 冲淡 chōngdàn 了 le

    - thêm một màn nữa, ngược lại còn làm giảm bớt hiệu quả của một kịch bản.

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 反光 fǎnguāng 让 ràng 人 rén 睁不开 zhēngbùkāi 眼 yǎn

    - ánh sáng phản chiếu trên tuyết làm loá cả mắt.

  • volume volume

    - 电流 diànliú 的 de , 伏 fú 打 dǎ ( 式 shì ) 的 de 通过 tōngguò 化学反应 huàxuéfǎnyìng 产生 chǎnshēng 的 de 电流 diànliú 的 de

    - Dòng điện, dòng điện được tạo ra thông qua phản ứng hóa học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuì , Qiāo , Qiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Tuyệt
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一一フノ一一フノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHUU (木竹山山)
    • Bảng mã:U+6A47
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao