双曲拱桥 shuāng qū gǒngqiáo
volume volume

Từ hán việt: 【song khúc củng kiều】

Đọc nhanh: 双曲拱桥 (song khúc củng kiều). Ý nghĩa là: cầu đôi vòm.

Ý Nghĩa của "双曲拱桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双曲拱桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu đôi vòm

double arched bridge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双曲拱桥

  • volume volume

    - 拱桥 gǒngqiáo 架河 jiàhé 上 shàng

    - Cầu vòm bắc qua sông.

  • volume volume

    - 石拱桥 shígǒngqiáo

    - cầu đá hình vòm

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 双手 shuāngshǒu 向 xiàng 奶奶 nǎinai 打招呼 dǎzhāohu

    - Cậu ấy khoanh tay chào bà.

  • volume volume

    - 桥下 qiáoxià 的 de 支柱 zhīzhù 开始 kāishǐ 弯曲 wānqū

    - Các trụ cầu bên dưới bắt đầu bị cong.

  • volume volume

    - 拱 gǒng 楔块 xiēkuài 用于 yòngyú 形成 xíngchéng 拱 gǒng 或 huò 穹窿 qiónglóng 的 de 曲线 qūxiàn 部分 bùfèn 的 de 楔形 xiēxíng 石头 shítou 中 zhōng 的 de 一块 yīkuài

    - Một mảnh đá hình nón được sử dụng để tạo thành một phần cong hoặc núi lửa của cung tròn.

  • volume volume

    - 双曲线 shuāngqūxiàn 的 de 焦点 jiāodiǎn 在 zài 两侧 liǎngcè

    - Tiêu điểm của đường hyperbol nằm ở hai bên.

  • volume volume

    - 石拱桥 shígǒngqiáo 的 de 桥洞 qiáodòng 和 hé 水中 shuǐzhōng 的 de 倒影 dàoyǐng 正好 zhènghǎo 合成 héchéng 一个 yígè 圆圈 yuánquān

    - mái vòm của chiếc cầu đá và cái bóng ngược của nó dưới nước vừa vặn hợp thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 一次 yīcì 事故 shìgù 使 shǐ 他 tā 双目失明 shuāngmùshīmíng

    - Một tai nạn đã khiến anh ấy bị mù cả hai mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao