双手 shuāngshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【song thủ】

Đọc nhanh: 双手 (song thủ). Ý nghĩa là: cả hai tay. Ví dụ : - 你没用双手练习手术吗 Bạn chưa thực hành hoạt động bằng cả hai tay?

Ý Nghĩa của "双手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

双手 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cả hai tay

both hands

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 没用 méiyòng 双手 shuāngshǒu 练习 liànxí 手术 shǒushù 吗 ma

    - Bạn chưa thực hành hoạt động bằng cả hai tay?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双手

  • volume volume

    - 你 nǐ 没用 méiyòng 双手 shuāngshǒu 练习 liànxí 手术 shǒushù 吗 ma

    - Bạn chưa thực hành hoạt động bằng cả hai tay?

  • volume volume

    - 举 jǔ 双手赞成 shuāngshǒuzànchéng

    - giơ hai tay tán thành.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 他笼 tālóng 着 zhe 双手 shuāngshǒu

    - Anh ấy cho hai tay vào ống tay áo.

  • volume volume

    - 她 tā 控 kòng 了 le 双手 shuāngshǒu

    - Cô ấy lơ lửng hai tay.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 弯腰 wānyāo 摘花 zhāihuā 时会 shíhuì 双手 shuāngshǒu 抖动 dǒudòng

    - Tại sao tay tôi run khi tôi cúi xuống hái hoa nhỉ

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一双 yīshuāng 勤劳 qínláo 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy có đôi tay chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 双手 shuāngshǒu 顶住 dǐngzhù 了 le 门 mén

    - Anh ấy dùng hai tay chống cửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao