友爱 yǒu'ài
volume volume

Từ hán việt: 【hữu ái】

Đọc nhanh: 友爱 (hữu ái). Ý nghĩa là: thân mật; hữu ái; hữu nghị. Ví dụ : - 兄弟友爱。 anh em thân mật. - 团结友爱。 tình đoàn kết thân mật. - 我们要和平和友爱, 不要战争和仇恨。 Chúng tôi muốn hòa bình và hữu nghị, không phải chiến tranh và hận thù.

Ý Nghĩa của "友爱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

友爱 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân mật; hữu ái; hữu nghị

友好亲爱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 兄弟 xiōngdì 友爱 yǒuài

    - anh em thân mật

  • volume volume

    - 团结友爱 tuánjiéyǒuài

    - tình đoàn kết thân mật

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 和平 hépíng 和 hé 友爱 yǒuài 不要 búyào 战争 zhànzhēng 和 hé 仇恨 chóuhèn

    - Chúng tôi muốn hòa bình và hữu nghị, không phải chiến tranh và hận thù.

  • volume volume

    - 您 nín 心怀 xīnhuái 仇恨 chóuhèn 而 ér 我 wǒ 却 què 心怀 xīnhuái 友爱 yǒuài !

    - Trong lòng bạn có hận thù, nhưng trong lòng tôi có hữu nghị!

  • volume volume

    - 现代 xiàndài 奥运会 àoyùnhuì 是 shì 团结 tuánjié 友爱 yǒuài 与 yǔ 和平 hépíng 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Thế vận hội Olympic hiện đại là biểu tượng của sự đoàn kết, hữu nghị và hòa bình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 友爱

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 跟 gēn 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 恋爱 liànài 了 le

    - Anh trai tôi đang yêu bạn tôi.

  • volume volume

    - 您好 nínhǎo , 亲爱 qīnài 的 de 朋友 péngyou

    - Xin chào các bạn thân mến của tôi!

  • volume volume

    - 各族人民 gèzúrénmín 团结友爱 tuánjiéyǒuài 互助 hùzhù

    - Nhân dân các dân tộc đoàn kết, thân ái, hỗ trợ lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 过分 guòfèn 宠爱 chǒngài 他 tā 的 de 女朋友 nǚpéngyou

    - Anh ấy nuông chiều bạn gái quá mức.

  • volume volume

    - 友情 yǒuqíng 和 hé 爱情 àiqíng 之间 zhījiān 有 yǒu 很多 hěnduō 不同 bùtóng

    - Giữa tình bạn và tình yêu có nhiều điểm khác biệt.

  • volume volume

    - 主题 zhǔtí 可以 kěyǐ 是 shì 家庭 jiātíng 、 友谊 yǒuyì 、 爱情 àiqíng 等等 děngděng

    - Chủ đề có thể là gia đình, tình bạn, tình yêu, v.v.

  • volume volume

    - 人 rén 与 yǔ 人 rén 之间 zhījiān 要 yào 互相 hùxiāng 友爱 yǒuài

    - Giữa người với người cần yêu thương lẫn nhau.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 朋友 péngyou , 生日快乐 shēngrìkuàilè !

    - Bạn thân yêu, chúc mừng sinh nhật!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao