及时处理 jíshí chǔlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cập thì xứ lí】

Đọc nhanh: 及时处理 (cập thì xứ lí). Ý nghĩa là: một khâu trong thời gian, xử lý kịp thời. Ví dụ : - 这个软件日渐缺失,如果不及时处理,快有一天他被坏掉 Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

Ý Nghĩa của "及时处理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

及时处理 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một khâu trong thời gian

a stitch in time

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 日渐 rìjiàn 缺失 quēshī , 如果 rúguǒ 不 bù 及时处理 jíshíchǔlǐ , 快 kuài 有 yǒu 一天 yìtiān 他 tā 被 bèi 坏掉 huàidiào

    - Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

✪ 2. xử lý kịp thời

timely handling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 及时处理

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 要事 yàoshì 时要 shíyào 小心 xiǎoxīn

    - Khi xử lý việc quan trọng phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 这 zhè 都 dōu 是 shì 批退 pītuì , 我们 wǒmen 要 yào 及时处理 jíshíchǔlǐ

    - Đây đều là hàng trả lại, chúng tôi phải kịp thời xử lý

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 数据 shùjù 时要 shíyào 谨慎 jǐnshèn

    - Xử lý dữ liệu cần phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 她 tā 处理 chǔlǐ 问题 wèntí 时 shí 很 hěn 慎重 shènzhòng

    - Cô ấy rất thận trọng khi xử lý vấn đề.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 合同 hétóng 文件 wénjiàn 时要 shíyào 谨慎从事 jǐnshèncóngshì

    - Khi xử lý tài liệu hợp đồng, cần xử lý cẩn thận.

  • volume volume

    - 她 tā 处理 chǔlǐ 问题 wèntí 时 shí 非常 fēicháng 有 yǒu 弹性 tánxìng

    - Cô ấy rất linh hoạt khi xử lý vấn đề.

  • volume volume

    - 正确处理 zhèngquèchǔlǐ 科学技术 kēxuéjìshù 普及 pǔjí 和 hé 提高 tígāo 的 de 关系 guānxì

    - giải quyết chính xác mối liên quan giữa nâng cao và phổ cập khoa học kỹ thuật.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 日渐 rìjiàn 缺失 quēshī , 如果 rúguǒ 不 bù 及时处理 jíshíchǔlǐ , 快 kuài 有 yǒu 一天 yìtiān 他 tā 被 bèi 坏掉 huàidiào

    - Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao