不及时 bù jíshí
volume volume

Từ hán việt: 【bất cập thì】

Đọc nhanh: 不及时 (bất cập thì). Ý nghĩa là: trễ; trễ giờ; không kịp. Ví dụ : - 如雨不得不及时,它们可能不会开花。 nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa

Ý Nghĩa của "不及时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不及时 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trễ; trễ giờ; không kịp

没有赶上时候

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如 rú 雨 yǔ 不得不 bùdébù 及时 jíshí , 它们 tāmen 可能 kěnéng 不会 búhuì 开花 kāihuā

    - nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不及时

  • volume volume

    - 如 rú 不 bù 及早准备 jízǎozhǔnbèi , 恐 kǒng 临时 línshí 措手不及 cuòshǒubùjí

    - nếu không chuẩn bị sớm, e rằng tới lúc sẽ trở tay không kịp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 赶时间 gǎnshíjiān , 不及 bùjí 解释 jiěshì

    - Tôi vội quá không kịp giải thích.

  • volume volume

    - 手续 shǒuxù 齐备 qíbèi 的 de , 都 dōu 要 yào 及时 jíshí 办理 bànlǐ , 不得 bùdé 留难 liúnàn

    - thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 做好 zuòhǎo 防洪 fánghóng 准备 zhǔnbèi 工作 gōngzuò , 以免 yǐmiǎn 雨季 yǔjì 到来 dàolái 时 shí 措手不及 cuòshǒubùjí

    - cần phải làm tốt công tác chuẩn bị chống lụt, kẻo mùa mưa đến thì trở tay không kịp.

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 它 tā 似乎 sìhū 太 tài 困难 kùnnán , 太 tài 遥不可及 yáobùkějí

    - Có những lúc nó quá khó khăn, quá xa tầm với.

  • volume volume

    - 盛年 shèngnián 不 bù 重来 chónglái 一日 yīrì 再 zài 难晨 nánchén 。 及时 jíshí 当 dāng 勉励 miǎnlì 岁月 suìyuè 温暖 wēnnuǎn 不 bù 待人 dàirén

    - Những năm tháng vàng son không đến nữa, sáng sớm ngày nào cũng khó. Được động viên kịp thời, năm tháng ấm áp không phụ người

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 日渐 rìjiàn 缺失 quēshī , 如果 rúguǒ 不 bù 及时处理 jíshíchǔlǐ , 快 kuài 有 yǒu 一天 yìtiān 他 tā 被 bèi 坏掉 huàidiào

    - Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa