又来了 yòu láile
volume volume

Từ hán việt: 【hựu lai liễu】

Đọc nhanh: 又来了 (hựu lai liễu). Ý nghĩa là: lại thế rồi, lại tới nữa rồi.

Ý Nghĩa của "又来了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

又来了 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lại thế rồi, lại tới nữa rồi

Here we go again.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 又来了

  • volume volume

    - 他 tā 跌倒 diēdǎo 了 le 又 yòu 爬起来 páqǐlai 了 le

    - Anh ấy té xuống lại bò dậy

  • volume volume

    - 无缘无故 wúyuánwúgù 又 yòu 吼 hǒu 了 le 起来 qǐlai

    - khi không lại ré lên

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 很 hěn 疲倦 píjuàn , 可能 kěnéng 他 tā 昨天 zuótiān 又 yòu 开夜车 kāiyèchē 了 le

    - anh ấy trông rất mệt mỏi, có lẽ hôm qua anh ấy lại thức khuya làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 这 zhè 艘 sōu 未来 wèilái 的 de 沉船 chénchuán 的 de 诅咒 zǔzhòu 又 yòu 加大 jiādà 了 le

    - Beats đang tải lên con tàu đắm trong tương lai này.

  • volume volume

    - 少时 shǎoshí 雨过天晴 yǔguòtiānqíng , 院子 yuànzi 里 lǐ 又 yòu 热闹 rènao 起来 qǐlai 了 le

    - chẳng bao lâu mưa tạnh, trong sân lại náo nhiệt trở lại.

  • volume volume

    - 刚过去 gāngguòqù 两档子 liǎngdàngzi 龙灯 lóngdēng , 又 yòu 来 lái 了 le 一档子 yīdàngzi 旱船 hànchuán

    - vừa hết hai tốp múa đèn rồng, lại đến một tốp múa chèo thuyền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 把 bǎ 它 tā 绕开 ràokāi 了 le 你 nǐ 又 yòu 把 bǎ 它 tā 拉回来 lāhuílai

    - Tôi đã cố tình lãng tránh rồi, bạn cứ phải nhắc lại

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao