又一次 yòu yīcì
volume volume

Từ hán việt: 【hựu nhất thứ】

Đọc nhanh: 又一次 (hựu nhất thứ). Ý nghĩa là: một lần nữa. Ví dụ : - 当我们又一次站在 Khi chúng ta một lần nữa đứng trước thời hạn

Ý Nghĩa của "又一次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

又一次 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một lần nữa

once again; once more; yet again

Ví dụ:
  • volume volume

    - 当 dāng 我们 wǒmen 又 yòu 一次 yīcì 站 zhàn 在 zài

    - Khi chúng ta một lần nữa đứng trước thời hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 又一次

  • volume volume

    - 小兰 xiǎolán 住院 zhùyuàn 了 le 我 wǒ 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 地去 dìqù 医院 yīyuàn 看 kàn 他 tā

    - Tiểu Lan vào viện rồi, tôi nhiều lần đến thăm cô ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 一次 yīcì 在 zài 印刷品 yìnshuāpǐn 上 shàng 让 ràng 我 wǒ 名声 míngshēng 永存 yǒngcún 了 le

    - Tôi thấy bạn đã bất tử hóa tôi một lần nữa trên bản in.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 又 yòu 一次 yīcì 惨败 cǎnbài

    - Quân địch lại thêm một phen thảm bại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 又 yòu 一次 yīcì 盗 dào 到 dào 了 le 畅销 chàngxiāo 作家 zuòjiā 的 de 头衔 tóuxián

    - Một lần nữa tôi lại lọt vào danh sách sách bán chạy nhất.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 而已 éryǐ 可 kě 他 tā 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 骂 mà 我 wǒ 真 zhēn 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Đây chỉ là một việc nhỏ mà thôi nhưng ấy cứ hết lần này đến lần khác la mắng tôi, thật không chịu nổi.

  • volume volume

    - 为 wèi 他 tā 的 de 出生 chūshēng 而 ér 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 的 de 杀害 shāhài 他 tā 的 de 母亲 mǔqīn

    - Giết mẹ anh hết lần này đến lần khác vì đã sinh ra anh.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 他 tā 去过 qùguò 一次 yīcì , 昨天 zuótiān 又 yòu 去 qù 了 le

    - Tuần trước anh ấy vừa đi một lần, hôm qua lại đi lần nữa rồi.

  • volume volume

    - 当 dāng 我们 wǒmen 又 yòu 一次 yīcì 站 zhàn 在 zài

    - Khi chúng ta một lần nữa đứng trước thời hạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao