去职 qùzhí
volume volume

Từ hán việt: 【khứ chức】

Đọc nhanh: 去职 (khứ chức). Ý nghĩa là: thôi chức; rời chức.

Ý Nghĩa của "去职" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去职 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thôi chức; rời chức

不再担任原来的职务

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去职

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 打算 dǎsuàn 辞职 cízhí 去 qù 创业 chuàngyè

    - Cậu ta có dự định từ chức để đi khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 一去不返 yīqùbùfǎn

    - một đi không trở lại; đã đi thì không trở lại.

  • volume volume

    - 甚至 shènzhì 他 tā 最 zuì 知己 zhījǐ 的 de 朋友 péngyou 也 yě 劝阻 quànzǔ 他 tā 去 qù 寻求 xúnqiú 更 gèng 高 gāo 的 de 职位 zhíwèi

    - Ngay cả người bạn thân nhất của anh ấy cũng khuyên anh ấy không nên tìm kiếm vị trí cao hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妇 fūfù 辞职 cízhí 找 zhǎo 另个 lìnggè 工作 gōngzuò 说 shuō 去 qù 了 le 东北 dōngběi

    - Hai vợ chồng xin nghỉ việc để tìm công việc khác, nói rằng sẽ đi về vùng Đông Bắc.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • volume volume

    - 现时 xiànshí 去 qù 国营企业 guóyíngqǐyè 就职 jiùzhí 的 de 想法 xiǎngfǎ 对 duì 年青人 niánqīngrén 没有 méiyǒu 多大 duōdà 吸引力 xīyǐnlì

    - Ý tưởng làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước hiện nay không có nhiều sức hấp dẫn đối với người trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao