去如黄鹤 qù rú huáng hè
volume volume

Từ hán việt: 【khứ như hoàng hạc】

Đọc nhanh: 去如黄鹤 (khứ như hoàng hạc). Ý nghĩa là: chạy tuốt.

Ý Nghĩa của "去如黄鹤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去如黄鹤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy tuốt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去如黄鹤

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 你 nǐ 去 qù , 莫如 mòrú 他来 tālái

    - nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 没劲 méijìn , 不如 bùrú 打球 dǎqiú 去 qù

    - Đánh cờ chẳng có gì thú vị, chi bằng đi đánh bóng.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 去 qù 参观 cānguān 一下 yīxià 这个 zhègè 地方 dìfāng , 譬如说 pìrúshuō 明天 míngtiān 或是 huòshì 后天 hòutiān 去 qù

    - Chúng ta hãy đi tham quan nơi này, ví dụ như ngày mai hoặc ngày kia.

  • volume volume

    - 人生地不熟 rénshēngdìbùshú 的 de 我 wǒ 如果 rúguǒ 非礼 fēilǐ 小琴 xiǎoqín 这件 zhèjiàn 事 shì 传出去 chuánchūqù

    - Tôi không quen với nơi đất khách quê người , nếu sự việc Xiaoqin không đứng đắn lan truyền.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 的 de 她 tā 早已 zǎoyǐ 成 chéng 了 le 黄脸婆 huángliǎnpó , 失去 shīqù 了 le 往日 wǎngrì 的 de 光彩 guāngcǎi

    - Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 这么 zhème 来去自如 láiqùzìrú 吗 ma

    - Cậu muốn tác oai tác quái như vậy sao?

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 真的 zhēnde 是 shì 想 xiǎng 去 qù 学习 xuéxí , 这 zhè 一万多 yīwànduō 的 de 中介费 zhōngjièfèi 并 bìng 不贵 bùguì

    - Nếu bạn thực sự muốn học, phí môi giới hơn 10.000 nhân dân tệ không phải là đắt.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 我 wǒ 有钱 yǒuqián , 我会 wǒhuì 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Nếu như tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạc
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGPYM (人土心卜一)
    • Bảng mã:U+9E64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao