去处 qùchù
volume volume

Từ hán việt: 【khứ xứ】

Đọc nhanh: 去处 (khứ xứ). Ý nghĩa là: nơi đi, nơi; chỗ. Ví dụ : - 我知道他的去处。 tôi biết anh ấy đi đâu.. - 那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处。 nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.

Ý Nghĩa của "去处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

去处 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nơi đi

去的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 他 tā 的 de 去处 qùchù

    - tôi biết anh ấy đi đâu.

✪ 2. nơi; chỗ

场所; 地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 林木 línmù 幽深 yōushēn , 风景秀丽 fēngjǐngxiùlì , 是 shì 一个 yígè 避暑 bìshǔ 的 de 好去处 hǎoqùchù

    - nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去处

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 林木 línmù 幽深 yōushēn , 风景秀丽 fēngjǐngxiùlì , 是 shì 一个 yígè 避暑 bìshǔ 的 de 好去处 hǎoqùchù

    - nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去过 qùguò 三处 sānchù 名胜 míngshèng

    - Tôi đã đến ba địa điểm nổi tiếng.

  • volume volume

    - 东边 dōngbian 的 de 海边 hǎibiān 是 shì 度假 dùjià 的 de 好去处 hǎoqùchù

    - Bờ biển ở phía đông là nơi tốt để nghỉ dưỡng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 处于 chǔyú 进退维谷 jìntuìwéigǔ 的 de 境地 jìngdì , 不知 bùzhī 该 gāi 去 qù 还是 háishì 该留 gāiliú

    - Chúng tôi hiện đang rơi vào tình cảnh tiến thoái lưỡng nan, không biết nên đi hay nên ở.

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 会 huì 到处 dàochù 去向 qùxiàng 他 tā 的 de 朋友 péngyou 们 men 吹嘘 chuīxū

    - Anh ấy có thể đi khắp nơi khoe khoang với bạn bè.

  • volume volume

    - 回顾过去 huígùguòqù 就 jiù 很 hěn 容易 róngyì 明白 míngbai 我们 wǒmen 的 de 错处 cuòchǔ 了 le

    - Nhìn lại quá khứ, chúng ta dễ dàng nhận ra những sai lầm của chúng ta.

  • volume volume

    - 科罗拉多 kēluólāduō 突发事件 tūfāshìjiàn 管理处 guǎnlǐchù 去年 qùnián 才 cái 把 bǎ 这间 zhèjiān 旧 jiù 军械库 jūnxièkù

    - Ban quản lý khẩn cấp Colorado vừa chuyển kho vũ khí cũ này

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 他 tā 的 de 去处 qùchù

    - tôi biết anh ấy đi đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao