厨子 chúzi
volume volume

Từ hán việt: 【trù tử】

Đọc nhanh: 厨子 (trù tử). Ý nghĩa là: đầu bếp (cách gọi cũ).

Ý Nghĩa của "厨子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厨子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu bếp (cách gọi cũ)

旧时指厨师

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厨子

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 蒜 suàn 辫子 biànzi 挂 guà 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Cô ấy treo túm tỏi trong bếp.

  • volume volume

    - 嫂子 sǎozi 在 zài 厨房 chúfáng 做饭 zuòfàn

    - Chị dâu đang nấu ăn trong bếp.

  • volume volume

    - 她 tā 端 duān 着 zhe 盘子 pánzi 走进 zǒujìn 厨房 chúfáng

    - Cô ấy bưng đĩa đi vào bếp.

  • volume volume

    - 保险丝 bǎoxiǎnsī 盒子 hézi 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Hộp ống bảo hiểm nằm trong nhà bếp.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里面 lǐmiàn 有 yǒu 包子 bāozi , 快 kuài 趁热 chènrè 吃 chī 吧 ba

    - Trong bếp có bánh bao đó, tranh thủ ăn lúc còn nóng đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 厨房 chúfáng 里 lǐ 替 tì 我 wǒ 把 bǎ 一把 yībǎ 锤子 chuízi 拿来 nálái

    - Bạn lấy cho tôi một cái búa trong nhà bếp.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 木材 mùcái 下脚料 xiàjiǎoliào 做 zuò 厨房用 chúfángyòng 架子 jiàzi

    - Cô ấy đã mua một số vật liệu phế liệu gỗ để làm giá đỡ cho nhà bếp.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 是 shì 我 wǒ 妻子 qīzǐ 的 de 领地 lǐngdì , 她 tā 不愿 bùyuàn 让 ràng 我 wǒ 进去 jìnqù

    - Nhà bếp là lãnh địa của vợ tôi, cô ấy không muốn tôi vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMTI (一一廿戈)
    • Bảng mã:U+53A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao