原谅色 yuánliàng sè
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên lượng sắc】

Đọc nhanh: 原谅色 (nguyên lượng sắc). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) xanh lục.

Ý Nghĩa của "原谅色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原谅色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) xanh lục

(slang) green

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原谅色

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 原谅 yuánliàng 她 tā , 你 nǐ 毕竟 bìjìng 是 shì 哥哥 gēge

    - Bạn nên tha thứ cho cô ấy, dẫu sao bạn cũng là anh.

  • volume volume

    - 如此 rúcǐ 粗暴 cūbào 无礼 wúlǐ 不能 bùnéng 原谅 yuánliàng

    - Thô bạo vô lễ như vậy không thể được tha thứ.

  • volume volume

    - 原谅 yuánliàng 他 tā 吧 ba , 毕竟 bìjìng 是 shì 第一次 dìyīcì !

    - Tha cho anh ấy đi, dù sao cũng là lần đầu mà.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 乞求 qǐqiú 我 wǒ 的 de 原谅 yuánliàng

    - Anh ta cầu xin sự tha thứ của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 原谅 yuánliàng 他 tā 这 zhè 一次 yīcì 吧 ba

    - Bạn tha lỗi cho anh ấy lần này đi.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 得到 dédào 大家 dàjiā 的 de 原谅 yuánliàng

    - Anh ấy không nhận được sự tha thứ của mọi người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 原定 yuándìng 节目 jiémù 不能 bùnéng 全部 quánbù 演出 yǎnchū , 真是 zhēnshi 减色 jiǎnsè 不少 bùshǎo

    - các tiết mục dự định biểu diễn trong buổi dạ hội hôm nay không thể diễn hết được, thật mất vui không ít.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lượng , Lạng
    • Nét bút:丶フ丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYRF (戈女卜口火)
    • Bảng mã:U+8C05
    • Tần suất sử dụng:Cao