Các biến thể (Dị thể) của 谅

  • Phồn thể

    諒

Ý nghĩa của từ 谅 theo âm hán việt

谅 là gì? 谅 (Lượng, Lạng). Bộ Ngôn 言 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶フ丶一丨フ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. tha thứ, 2. ước đoán, 3. (tên đất), 1. tha thứ, 2. ước đoán. Từ ghép với 谅 : 體諒 Bao dung, thể tất, 見諒 Khoan thứ, 諒他不能來 Chắc nó không đến được. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tha thứ
  • 2. ước đoán
  • 3. (tên đất)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Bao) dung, (tha) thứ

- 體諒 Bao dung, thể tất

- 見諒 Khoan thứ

* ② Thiết nghĩ, thiết tưởng, tin, chắc

- 諒他也不會這樣做的 Thiết nghĩ nó cũng không làm như thế đâu

- 諒他不能來 Chắc nó không đến được.

Âm:

Lạng

Từ điển phổ thông

  • 1. tha thứ
  • 2. ước đoán
  • 3. (tên đất)

Từ ghép với 谅