Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谅
諒
谅 là gì? 谅 (Lượng, Lạng). Bộ Ngôn 言 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶フ丶一丨フ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. tha thứ, 2. ước đoán, 3. (tên đất), 1. tha thứ, 2. ước đoán. Từ ghép với 谅 : 體諒 Bao dung, thể tất, 見諒 Khoan thứ, 諒他不能來 Chắc nó không đến được. Chi tiết hơn...