原电池盐 yuán diànchí yán
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên điện trì diêm】

Đọc nhanh: 原电池盐 (nguyên điện trì diêm). Ý nghĩa là: muối dùng cho bộ pin điện; bộ pin ganvanic.

Ý Nghĩa của "原电池盐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原电池盐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. muối dùng cho bộ pin điện; bộ pin ganvanic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原电池盐

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 酸性 suānxìng 和 hé 盐度 yándù 与 yǔ 电 diàn 结合 jiéhé

    - Tôi hy vọng độ chua và độ mặn

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 废旧电池 fèijiùdiànchí

    - Đừng vứt linh tinh pin đã qua sử dụng.

  • volume volume

    - 原子能 yuánzǐnéng 发电 fādiàn

    - năng lượng nguyên tử phát điện; phát điện bằng năng lượng nguyên tử.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 买 mǎi 两节 liǎngjié 新 xīn 电池 diànchí

    - Anh ấy vừa mua hai cục pin mới.

  • volume volume

    - 他 tā 提示 tíshì 我 wǒ 把 bǎ 电池 diànchí 充足 chōngzú

    - Anh ấy nhắc tôi sạc đầy pin.

  • volume volume

    - 原装 yuánzhuāng 名牌 míngpái 电器 diànqì

    - thiết bị điện danh tiếng mới ráp xong.

  • volume volume

    - 更换 gēnghuàn 烟雾 yānwù 探测器 tàncèqì 的 de 电池 diànchí

    - Thay pin trong máy dò khói

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 电池 diànchí 能 néng 把 bǎ 阳光 yángguāng 的 de 能量 néngliàng 转化 zhuǎnhuà 为 wèi 电能 diànnéng

    - Pin năng lượng mặt trời có thể chuyển đổi năng lượng từ ánh sáng mặt trời thành điện năng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao