原地 yuán dì
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên địa】

Đọc nhanh: 原地 (nguyên địa). Ý nghĩa là: tại chỗ; chỗ cũ. Ví dụ : - 他原地踏步了一会儿。 Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.. - 她站在原地不动,等着。 Cô ấy đứng yên tại chỗ, chờ đợi.

Ý Nghĩa của "原地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

原地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tại chỗ; chỗ cũ

原来的地方;起始处

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • volume volume

    - 她 tā 站 zhàn 在 zài 原地不动 yuándìbùdòng , 等 děng 着 zhe

    - Cô ấy đứng yên tại chỗ, chờ đợi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原地

  • volume volume

    - 原子反应堆 yuánzǐfǎnyìngduī 能 néng 有效 yǒuxiào 地 dì 释放 shìfàng 原子能 yuánzǐnéng

    - phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.

  • volume volume

    - 准平原 zhǔnpíngyuán 一种 yīzhǒng 因 yīn 晚期 wǎnqī 侵蚀作用 qīnshízuòyòng 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 近似 jìnsì 平坦 píngtǎn 的 de 地面 dìmiàn

    - Đồng bằng Châu Thổ là một loại địa hình gần như phẳng được hình thành do tác động của quá trình xói mòn muộn.

  • volume volume

    - 她 tā 清楚 qīngchu 地 dì 叙述 xùshù 了 le 问题 wèntí 的 de 原因 yuányīn

    - Cô ấy kể rõ ràng nguyên nhân của vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • volume volume

    - 他 tā 回转 huízhuǎn 马头 mǎtóu 向 xiàng 原地 yuándì 跑 pǎo 去 qù

    - anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

  • volume volume

    - 何许人 héxǔrén ( 原指 yuánzhǐ 什么 shénme 地方 dìfāng 人 rén , 后来 hòulái 也 yě 指 zhǐ 什么样 shénmeyàng 的 de 人 rén )

    - người nơi nào.

  • volume volume

    - 他 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 说明 shuōmíng 了 le 原因 yuányīn

    - Anh ấy nhẹ nhàng giải thích nguyên nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 住 zhù 在 zài 原来 yuánlái 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy vẫn ở chỗ cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao