他方 tāfāng
volume volume

Từ hán việt: 【tha phương】

Đọc nhanh: 他方 (tha phương). Ý nghĩa là: Tha hương; biệt xứ.. Ví dụ : - 即无他方之支援,也能按期完成任务。 cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn

Ý Nghĩa của "他方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tha hương; biệt xứ.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 即 jí 无 wú 他方 tāfāng 之 zhī 支援 zhīyuán , 也 yě 能 néng 按期 ànqī 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 他方

  • volume volume

    - 之后 zhīhòu 的 de 三年 sānnián 他 tā 去 qù 了 le 很多 hěnduō 地方 dìfāng

    - Trong ba năm tiếp theo, anh đã đi du lịch nhiều nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 不能 bùnéng 开药方 kāiyàofāng

    - Anh ấy không thể kê đơn thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不安 bùān 的 de 神色 shénsè 引发 yǐnfā 了 le 谣传 yáochuán 说 shuō 他 tā 与 yǔ 警方 jǐngfāng 发生 fāshēng 了 le 某些 mǒuxiē 纠葛 jiūgé

    - Tình trạng bất an của anh ấy đã khiến cho tin đồn lan truyền rằng anh ấy đã có mâu thuẫn với cảnh sát.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 向 xiàng 对方 duìfāng 施压 shīyā

    - Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.

  • volume volume

    - 主办方 zhǔbànfāng 奖给 jiǎnggěi 他 tā 一枚 yīméi 勋章 xūnzhāng

    - Ban tổ chức đã trao huy chương cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 母方 mǔfāng 接受 jiēshòu 的 de 遗传 yíchuán 是 shì 良好 liánghǎo 的 de

    - Anh ta được thừa hưởng di truyền từ phía mẹ là tốt đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 惦着 diànzhe 远方 yuǎnfāng 的 de 家人 jiārén

    - Anh ấy luôn nhớ đến người nhà ở xa.

  • volume volume

    - 亚里士多德 yàlǐshìduōdé 在 zài 他 tā 该 gāi 在 zài 的 de 地方 dìfāng

    - Aristotle chính xác là nơi anh ta nên ở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao