原人 yuán rén
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên nhân】

Đọc nhanh: 原人 (nguyên nhân). Ý nghĩa là: người vượn. Ví dụ : - 这些描绘草原人民生活的画面都很素朴动人。 những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.

Ý Nghĩa của "原人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người vượn

指猿人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 描绘 miáohuì 草原 cǎoyuán 人民 rénmín 生活 shēnghuó 的 de 画面 huàmiàn 都 dōu 很 hěn 素朴 sùpiáo 动人 dòngrén

    - những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原人

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 个人 gèrén 原因 yuányīn 决定 juédìng 辞工 cígōng

    - Anh ấy quyết định nghỉ việc vì lý do cá nhân.

  • volume volume

    - 原始人 yuánshǐrén , 未开化 wèikāihuà 的 de 人 rén 被 bèi 其他 qítā 民族 mínzú 或 huò 群体 qúntǐ 视为 shìwéi 拥有 yōngyǒu 原始 yuánshǐ 文化 wénhuà 的 de 人 rén

    - Người nguyên thủy, người chưa phát triển được xem là những người có văn hóa nguyên thủy bởi các dân tộc hoặc nhóm khác.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 原先 yuánxiān 的 de 住宅 zhùzhái 早已 zǎoyǐ 易手 yìshǒu 他人 tārén

    - nơi ở trước đây của gia đình anh ấy đã thay đổi chủ từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 合伙 héhuǒ 人们 rénmen 看 kàn 我 wǒ 就 jiù 像 xiàng 看 kàn 草原 cǎoyuán 上 shàng 的 de 小 xiǎo 羚羊 língyáng

    - Các đối tác nhìn tôi như thể tôi là một con linh dương trên xavan.

  • volume volume

    - 刺客 cìkè 因 yīn 某种 mǒuzhǒng 政治 zhèngzhì 原因 yuányīn 杀 shā 了 le 那个 nàgè 知名人士 zhīmíngrénshì

    - Sát thủ đã giết người nổi tiếng đó vì một lý do chính trị nào đó.

  • volume volume

    - 何许人 héxǔrén ( 原指 yuánzhǐ 什么 shénme 地方 dìfāng 人 rén , 后来 hòulái 也 yě 指 zhǐ 什么样 shénmeyàng 的 de 人 rén )

    - người nơi nào.

  • - 原告方 yuángàofāng 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 证人 zhèngrén 以 yǐ 支持 zhīchí 其 qí 主张 zhǔzhāng

    - Bên nguyên đã đưa ra nhân chứng mới để củng cố lập luận của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao