厚非 hòu fēi
volume volume

Từ hán việt: 【hậu phi】

Đọc nhanh: 厚非 (hậu phi). Ý nghĩa là: chỉ trích nặng; quở trách nhiều.

Ý Nghĩa của "厚非" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厚非 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ trích nặng; quở trách nhiều

过于责备

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厚非

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 的 de 墙壁 qiángbì 非常 fēicháng 厚 hòu

    - Tường của thành quách rất dày.

  • volume volume

    - 厚厚的 hòuhòude 毛衣 máoyī 非常 fēicháng 暖和 nuǎnhuo

    - Áo len dày vô cùng ấm áp.

  • volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 情感 qínggǎn 非常 fēicháng 深厚 shēnhòu

    - Anh ấy có tình cảm rất sâu đậm với cô ấy.

  • volume volume

    - 清晨 qīngchén 的 de 雾气 wùqì 非常 fēicháng 浓厚 nónghòu

    - Sương mù buổi sáng rất dày đặc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 积蓄 jīxù 非常 fēicháng 厚 hòu

    - Tiền tiết kiệm của anh ấy rất nhiều.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 气氛 qìfēn 非常 fēicháng 浓厚 nónghòu

    - Bầu không khí lễ hội rất đậm nét.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 无可厚非 wúkěhòufēi 的 de

    - Cũng khó trách được điều này

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 功底 gōngdǐ 非常 fēicháng 深厚 shēnhòu

    - Nền tảng kỹ năng của anh ấy rất vững chắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao