压轴 yāzhòu
volume volume

Từ hán việt: 【áp trục】

Đọc nhanh: 压轴 (áp trục). Ý nghĩa là: Áp chót. Ví dụ : - 这时,压轴戏的主角登场了。 Lúc này, nhân vật chính của đêm chung kết đã xuất hiện.

Ý Nghĩa của "压轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

压轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áp chót

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这时 zhèshí , 压轴戏 yāzhòuxì 的 de 主角 zhǔjué 登场 dēngchǎng 了 le

    - Lúc này, nhân vật chính của đêm chung kết đã xuất hiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 压轴

  • volume volume

    - 仕女画 shìnǚhuà 轴 zhóu

    - tranh mỹ nữ cuộn

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 戏 xì 的 de 压轴 yāzhòu 是 shì 京剧 jīngjù

    - Tiết mục chính của buổi biểu diễn là kinh kịch.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 受 shòu 军政府 jūnzhèngfǔ 的 de 压迫 yāpò

    - Người dân bị chính quyền quân sự áp bức.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 向 xiàng 对方 duìfāng 施压 shīyā

    - Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.

  • volume volume

    - 这时 zhèshí , 压轴戏 yāzhòuxì 的 de 主角 zhǔjué 登场 dēngchǎng 了 le

    - Lúc này, nhân vật chính của đêm chung kết đã xuất hiện.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 老师 lǎoshī 又 yòu 压堂 yātáng 了 le

    - Hôm nay cô giáo lại dạy quá giờ rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao