压纸格 yā zhǐ gé
volume volume

Từ hán việt: 【áp chỉ các】

Đọc nhanh: 压纸格 (áp chỉ các). Ý nghĩa là: Khuôn đặt giấy (bộ phận của máy in).

Ý Nghĩa của "压纸格" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

压纸格 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khuôn đặt giấy (bộ phận của máy in)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 压纸格

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 压纸 yāzhǐ 吗 ma ?

    - Bạn đang nén giấy phải không?

  • volume volume

    - 请 qǐng 压缩 yāsuō 这些 zhèxiē 纸 zhǐ

    - Hãy nén những tờ giấy này.

  • volume volume

    - 一沓 yīdá 信纸 xìnzhǐ

    - một xấp giấy viết thơ.

  • volume volume

    - 提高 tígāo 报纸 bàozhǐ 发行量 fāxíngliàng 很 hěn 简单 jiǎndān , 那 nà 就是 jiùshì 降低 jiàngdī 格调 gédiào

    - Tăng lượng phát hành báo cũng đơn giản như hạ giọng điệu

  • volume volume

    - 用铜尺 yòngtóngchǐ 把 bǎ 纸 zhǐ 压住 yāzhù

    - Dùng cây thước bằng đồng đè giấy xuống.

  • volume volume

    - 不 bù 严格 yángé 地说 dìshuō , 一种 yīzhǒng 数学 shùxué 或 huò 逻辑 luójí 运算符 yùnsuànfú

    - Nói một cách không chính xác, đây là một toán tử toán học hoặc logic.

  • volume

    - 先用尺 xiānyòngchǐ 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 划出 huàchū 方格 fānggé , 这样 zhèyàng 你 nǐ 就 jiù 能 néng 把 bǎ 图 tú 精确 jīngquè 地 dì 摹绘 móhuì 下来 xiàlai 了 le

    - Trước tiên, hãy sử dụng thước để vẽ một ô vuông trên giấy, từ đó bạn sẽ có thể sao chép hình ảnh một cách chính xác.

  • volume volume

    - 纸上 zhǐshàng 画满 huàmǎn 了 le 小 xiǎo 方格 fānggé

    - Trên tờ giấy được vẽ đầy ô nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao