压条注 yātiáo zhù
volume volume

Từ hán việt: 【áp điều chú】

Đọc nhanh: 压条注 (áp điều chú). Ý nghĩa là: đằn.

Ý Nghĩa của "压条注" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

压条注 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đằn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 压条注

  • volume volume

    - 她 tā 苗条 miáotiáo 的 de 身材 shēncái 引人注目 yǐnrénzhùmù

    - Thân hình mảnh mai của cô ấy rất đáng chú ý.

  • volume volume

    - 那 nà 条款 tiáokuǎn 需注意 xūzhùyì

    - Điều khoản đó cần chú ý.

  • volume volume

    - 大 dà 气球 qìqiú 注入 zhùrù 压缩空气 yāsuōkōngqì 後 hòu 几秒钟 jǐmiǎozhōng 就 jiù 充足 chōngzú 了 le 气 qì

    - Sau khi bơm khí nén vào quả bóng bay, chỉ trong vài giây là đủ khí.

  • volume volume

    - 压力 yālì 非常 fēicháng 大 dà 需要 xūyào 注意 zhùyì

    - Áp lực rất lớn cần chú ý.

  • volume volume

    - 市政 shìzhèng 会 huì 向 xiàng 房主 fángzhǔ 施加 shījiā 了 le 压力 yālì 促使 cùshǐ 其 qí 改善 gǎishàn 房子 fángzi 的 de 居住 jūzhù 条件 tiáojiàn

    - Hội đồng chính quyền địa phương đã gây áp lực lên chủ nhà để thúc đẩy cải thiện điều kiện sinh sống trong căn nhà.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 注定 zhùdìng 会 huì 很 hěn 艰难 jiānnán

    - Con đường này định trước sẽ rất khó khăn.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这 zhè 一门 yīmén 下压 xiàyā 注 zhù

    - Anh ta đặt cược vào cửa này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 注›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:丶丶一丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYG (水卜土)
    • Bảng mã:U+6CE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao