压扁 yā biǎn
volume volume

Từ hán việt: 【áp biển】

Đọc nhanh: 压扁 (áp biển). Ý nghĩa là: để nghiền nát, nén, ép. Ví dụ : - 真想把他的南瓜压扁 Tôi muốn bóp bí của anh ấy.

Ý Nghĩa của "压扁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

压扁 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để nghiền nát

to crush flat

✪ 2. nén, ép

to squash

Ví dụ:
  • volume volume

    - 真想 zhēnxiǎng 把 bǎ 他 tā 的 de 南瓜 nánguā 压扁 yābiǎn

    - Tôi muốn bóp bí của anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 压扁

  • volume volume

    - 人民 rénmín 受 shòu 军政府 jūnzhèngfǔ 的 de 压迫 yāpò

    - Người dân bị chính quyền quân sự áp bức.

  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 咯吱 gēzhī 咯吱 gēzhī 地直 dìzhí 响 xiǎng

    - đòn gánh kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 真想 zhēnxiǎng 把 bǎ 他 tā 的 de 南瓜 nánguā 压扁 yābiǎn

    - Tôi muốn bóp bí của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河上 héshàng 划着 huàzhe 一只 yīzhī 扁舟 piānzhōu

    - Họ đang chèo một con thuyền nhỏ trên sông.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 行李 xínglǐ , 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 嘎吱 gāzhī 嘎吱 gāzhī 的 de 响 xiǎng

    - anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 气势 qìshì 压倒 yādǎo 对手 duìshǒu

    - Họ áp đảo đối thủ bằng khí thế.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 臣服于 chénfúyú 压力 yālì

    - Anh ấy không bao giờ khuất phục trước áp lực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 应该 yīnggāi 是 shì 梦魇 mèngyǎn , 也 yě 就是 jiùshì 鬼压床 guǐyāchuáng 什么 shénme 的 de

    - Họ nói chắc là bóng đè, tức là có ma trên giường hay gì đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao