卷地皮 juǎn dìpí
volume volume

Từ hán việt: 【quyển địa bì】

Đọc nhanh: 卷地皮 (quyển địa bì). Ý nghĩa là: thực hành đồi bại, cướp đất và moi tiền nông dân.

Ý Nghĩa của "卷地皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷地皮 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thực hành đồi bại

corrupt practice

✪ 2. cướp đất và moi tiền nông dân

to plunder the land and extort from the peasant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷地皮

  • volume volume

    - 地皮 dìpí 很湿 hěnshī

    - Mặt đất ẩm ướt.

  • volume volume

    - 认真 rènzhēn 地 dì 答卷 dájuàn

    - cẩn thận làm bài thi

  • volume volume

    - 看 kàn 皮肤 pífū 韧带 rèndài 和 hé 软骨 ruǎngǔ 上 shàng 参差不齐 cēncībùqí 的 de 锯齿 jùchǐ 和 hé 卷边 juǎnbiān

    - Hãy xem các dây chằng da và sụn có bị lởm chởm như thế nào không?

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 表面 biǎomiàn 渐渐 jiànjiàn 地结 dìjié 了 le 一层 yīcéng 皮 pí

    - Bề mặt chất lỏng dần dần hình thành một lớp da.

  • volume volume

    - 皮球 píqiú 在 zài 地上 dìshàng 骨碌 gǔlù

    - quả bóng da lăn lông lốc trên mặt đất.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随地 suídì 丢 diū 果皮 guǒpí

    - không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 调皮 tiáopí 地 dì 眨 zhǎ 着 zhe 眼睛 yǎnjing

    - Đứa bé nháy mắt tinh nghịch.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 以后 yǐhòu , 地皮 dìpí 还 hái 没有 méiyǒu 干 gàn

    - sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao