即便有 jíbiàn yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【tức tiện hữu】

Đọc nhanh: 即便有 (tức tiện hữu). Ý nghĩa là: hoạ. Ví dụ : - 即便有内鬼我们还是在把它想成圣战 Chúng tôi vẫn coi điều này như thánh chiến mặc dù đó là công việc nội bộ.

Ý Nghĩa của "即便有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

即便有 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoạ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 有 yǒu 内 nèi 鬼 guǐ 我们 wǒmen 还是 háishì 在 zài 把 bǎ 它 tā 想成 xiǎngchéng 圣战 shèngzhàn

    - Chúng tôi vẫn coi điều này như thánh chiến mặc dù đó là công việc nội bộ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 即便有

  • volume volume

    - 便秘 biànmì 有 yǒu 困难 kùnnán 的 de 、 不 bù 完全 wánquán 的 de 或 huò 不 bù 经常 jīngcháng 从 cóng 肠道 chángdào 排泄 páixiè 干燥 gānzào 且 qiě 硬 yìng 的 de 大便 dàbiàn

    - Táo bón là trạng thái khó khăn, không hoàn toàn hoặc không thường xuyên tiết ra phân khô và cứng từ ruột.

  • volume volume

    - 写信给 xiěxìngěi 我 wǒ , 即使 jíshǐ 一张 yīzhāng 便条纸 biàntiáozhǐ 都 dōu 好 hǎo

    - Viết cho tôi, dù chỉ một tờ giấy ghi chú cũng được.

  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 有 yǒu 内 nèi 鬼 guǐ 我们 wǒmen 还是 háishì 在 zài 把 bǎ 它 tā 想成 xiǎngchéng 圣战 shèngzhàn

    - Chúng tôi vẫn coi điều này như thánh chiến mặc dù đó là công việc nội bộ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 购买 gòumǎi 的 de 下线 xiàxiàn 没有 méiyǒu 即使 jíshǐ 加上 jiāshàng

    - Tại sao tôi mua ngoại tuyến mà vẫn không được thêm vào.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 身后 shēnhòu 有 yǒu 响声 xiǎngshēng , 便 biàn 转过身 zhuǎnguòshēn 来 lái

    - Anh ấy nghe thấy tiếng động phía sau mình, liền quay người lại.

  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 是 shì 在 zài 管理 guǎnlǐ 最好 zuìhǎo 的 de 家庭 jiātíng , 事故 shìgù 有时 yǒushí 也 yě 会 huì 发生 fāshēng 的 de

    - Ngay cả trong những gia đình quản lý tốt nhất, tai nạn cũng có thể xảy ra đôi khi.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 一点 yìdiǎn 都 dōu 不 bù 随便 suíbiàn , 很 hěn 有 yǒu 计划性 jìhuàxìng

    - Anh ấy làm việc rất có tính hoạch định, không hề tùy tiện chút nào.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 没有 méiyǒu 血缘关系 xuèyuánguānxì , 我 wǒ 仍会 rénghuì 欣赏 xīnshǎng 你 nǐ

    - Ngay cả khi không có quan hệ máu mủ, tôi vẫn sẽ đánh giá cao bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 即›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AISL (日戈尸中)
    • Bảng mã:U+5373
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao