危言危行 wēiyán wēi xíng
volume volume

Từ hán việt: 【nguy ngôn nguy hành】

Đọc nhanh: 危言危行 (nguy ngôn nguy hành). Ý nghĩa là: Làm ngay nói thẳng.

Ý Nghĩa của "危言危行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

危言危行 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm ngay nói thẳng

说正直的话,做正直的事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 危言危行

  • volume volume

    - 盲目 mángmù 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 危险 wēixiǎn

    - Hành động mù quáng rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 无知 wúzhī 的 de 言论 yánlùn 很 hěn 危险 wēixiǎn

    - Những ý kiến thiếu hiểu biết rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 对 duì 这样 zhèyàng 严重 yánzhòng 的 de 罪行 zuìxíng 轻判 qīngpàn 就 jiù 开了个 kāilegè 危险 wēixiǎn 的 de 先例 xiānlì

    - Mức xử án nhẹ cho tội danh nghiêm trọng sẽ rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 危及 wēijí 其 qí 声誉 shēngyù

    - Hành vi này gây nguy hại đến danh tiếng của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 自己 zìjǐ 的 de 力量 lìliàng 和 hé 危险 wēixiǎn 的 de 敌手 díshǒu 进行 jìnxíng 较量 jiàoliàng

    - Cô ấy đối đầu với đối thủ nguy hiểm bằng sức mạnh của mình.

  • volume volume

    - 房地产 fángdìchǎn 行业 hángyè 过热 guòrè 很 hěn 容易 róngyì 产生 chǎnshēng 泡沫 pàomò , 危害 wēihài 社会 shèhuì 的 de 稳定 wěndìng

    - Sự phát triển của ngành bất động sản có thể sinh ra sự bất ổn, gây nguy hiểm cho xã hội.

  • volume volume

    - 德国 déguó 当局 dāngjú 正在 zhèngzài 考虑 kǎolǜ 如果 rúguǒ 形势危急 xíngshìwēijí 时 shí 进行 jìnxíng 空运 kōngyùn

    - Chính quyền Đức đang xem xét một cuộc không vận nếu tình hình trở nên nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 据悉 jùxī 双方 shuāngfāng 就 jiù 此次 cǐcì 危机 wēijī 进行 jìnxíng 了 le 深度 shēndù 交流 jiāoliú

    - Theo nguồn tin cho biết, hai bên đã tiến hành trao đổi sau khủng hoảng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao