印染工业 yìnrǎn gōngyè
volume volume

Từ hán việt: 【ấn nhiễm công nghiệp】

Đọc nhanh: 印染工业 (ấn nhiễm công nghiệp). Ý nghĩa là: Công nghiệp in nhuộm.

Ý Nghĩa của "印染工业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

印染工业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công nghiệp in nhuộm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 印染工业

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 被 bèi 工业废水 gōngyèfèishuǐ 染污 rǎnwū 了 le

    - Nước sông bị nhiễm bẩn bởi nước thải công nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 一所 yīsuǒ 工艺美术 gōngyìměishù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy tốt nghiệp từ một trường nghệ thuật công nghiệp.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 工业 gōngyè 和 hé 地方 dìfāng 工业 gōngyè 同时并举 tóngshíbìngjǔ

    - Công nghiệp trung ương và địa phương tiến hành song song.

  • volume volume

    - 工业区 gōngyèqū 设在 shèzài 城市 chéngshì 的 de 下风 xiàfēng , 就 jiù 不至于 bùzhìyú 污染 wūrǎn 城市 chéngshì 的 de 空气 kōngqì

    - khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 录用 lùyòng 了 le 新 xīn 员工 yuángōng

    - Doanh nghiệp đã tuyển dụng nhân viên mới.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 号称 hàochēng 工业 gōngyè 城市 chéngshì

    - Thượng Hải được mệnh danh là thành phố công nghiệp.

  • volume volume

    - 重工业 zhònggōngyè 排放 páifàng 的 de 有毒 yǒudú 化学物质 huàxuéwùzhì 污染 wūrǎn 着 zhe 我们 wǒmen 的 de 河流 héliú

    - Các hóa chất độc hại thải ra từ ngành công nghiệp nặng gây ô nhiễm các dòng sông của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学 xué 冶金 yějīn 的 de , 毕业 bìyè 后 hòu 改行 gǎiháng 作做 zuòzuò 了 le 多年 duōnián 行政 xíngzhèng 工作 gōngzuò , 现在 xiànzài 归队 guīduì 了 le

    - anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 染›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Rǎn
    • Âm hán việt: Nhiễm
    • Nét bút:丶丶一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:END (水弓木)
    • Bảng mã:U+67D3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao