卯榫 mǎo sǔn
volume volume

Từ hán việt: 【mão chuẩn】

Đọc nhanh: 卯榫 (mão chuẩn). Ý nghĩa là: mộng và chốt.

Ý Nghĩa của "卯榫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卯榫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mộng và chốt

卯眼和榫头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卯榫

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 按时 ànshí 点卯 diǎnmǎo

    - Anh ấy điểm danh đúng giờ mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 可丁可卯 kědīngkěmǎo , 从不 cóngbù 给 gěi 人 rén 开后门 kāihòumén

    - anh ấy làm việc liêm chính, không ăn hối lộ của người khác.

  • volume volume

    - 他卯 tāmǎo 劲 jìn 的 de 读书 dúshū , 只 zhǐ 为了 wèile 考上 kǎoshàng 北大 běidà

    - Anh ấy nỗ lực học tập, chỉ để thi vào Bắc Đại

  • volume volume

    - 他卯 tāmǎo 劲 jìn 的 de 读书 dúshū , 只 zhǐ 为了 wèile 考所好 kǎosuǒhǎo 学校 xuéxiào

    - Anh ấy học tập chăm chỉ chỉ để thi vào một trường tốt.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 他 tā 出生 chūshēng 在 zài 己卯 jǐmǎo 年 nián

    - Anh ấy sinh vào năm Kỷ Mão.

  • volume volume

    - 卯 mǎo 是 shì 地支 dìzhī 第四位 dìsìwèi

    - Mão là vị trí thứ tư trong Thập nhị địa chi.

  • volume volume

    - 他 tā 教我如何 jiàowǒrúhé 制作 zhìzuò 榫 sǔn

    - Anh ấy dạy tôi cách làm cái mộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎo
    • Âm hán việt: Mão , Mẹo
    • Nét bút:ノフノフ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HHSL (竹竹尸中)
    • Bảng mã:U+536F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 榫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Chuẩn
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOGJ (木人土十)
    • Bảng mã:U+69AB
    • Tần suất sử dụng:Thấp