丁卯 dīng mǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đinh mão】

Đọc nhanh: 丁卯 (đinh mão). Ý nghĩa là: Đinh Mão.

Ý Nghĩa của "丁卯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đinh Mão

六十甲子的第四位

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丁卯

  • volume volume

    - 人称 rénchēng 诺丁汉 nuòdīnghàn

    - Họ gọi tôi là Nottingham.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 丁儿 dīngér

    - Món dưa chuột thái hạt lựu.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 马丁 mǎdīng · 科 kē 多瓦 duōwǎ

    - Tên anh ấy là Martin Cordova.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 丁 dīng

    - Anh ấy họ Đinh.

  • volume volume

    - 她 tā 办起 bànqǐ 事来 shìlái 丁是丁 dīngshìdīng , 卯是卯 mǎoshìmǎo , 一点儿 yīdiǎner 不含糊 bùhánhù

    - cô ấy làm việc một là một, hai là hai, đâu ra đó。

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 可丁可卯 kědīngkěmǎo , 从不 cóngbù 给 gěi 人 rén 开后门 kāihòumén

    - anh ấy làm việc liêm chính, không ăn hối lộ của người khác.

  • volume volume

    - 他卯 tāmǎo 劲 jìn 的 de 读书 dúshū , 只 zhǐ 为了 wèile 考上 kǎoshàng 北大 běidà

    - Anh ấy nỗ lực học tập, chỉ để thi vào Bắc Đại

  • volume volume

    - 每月 měiyuè 工资 gōngzī 总是 zǒngshì 可丁可卯 kědīngkěmǎo , 全部 quánbù 花 huā 光 guāng

    - tiền lương mỗi tháng lúc nào cũng chỉ đủ xài, toàn bộ tiêu sạch trơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+1 nét)
    • Pinyin: Dīng , Zhēng
    • Âm hán việt: Chênh , Tranh , Trành , Đinh
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MN (一弓)
    • Bảng mã:U+4E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎo
    • Âm hán việt: Mão , Mẹo
    • Nét bút:ノフノフ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HHSL (竹竹尸中)
    • Bảng mã:U+536F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình