Các biến thể (Dị thể) của 榫

  • Cách viết khác

    㔼 笋 筍 𢲜

Ý nghĩa của từ 榫 theo âm hán việt

榫 là gì? 榫 (Chuẩn). Bộ Mộc 木 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一一丨). Ý nghĩa là: Ngàm. Từ ghép với 榫 : 門榫子 Mộng cửa Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tra ngàm, tra mộng gỗ

Từ điển Thiều Chửu

  • Tra ngàm, gọt gỗ cho vào ngàm vào mộng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mộng, ngàm

- 門榫子 Mộng cửa

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngàm

Từ ghép với 榫