占上风 zhàn shàngfēng
volume volume

Từ hán việt: 【chiếm thượng phong】

Đọc nhanh: 占上风 (chiếm thượng phong). Ý nghĩa là: để giành được ưu thế, đi đầu.

Ý Nghĩa của "占上风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

占上风 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để giành được ưu thế

to gain the upper hand

✪ 2. đi đầu

to take the lead

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 占上风

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 球赛 qiúsài , 上半场 shàngbànchǎng 甲队 jiǎduì 占上风 zhànshàngfēng

    - trận đấu bóng này, ở hiệp đầu đội A chiếm ưu thế.

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 他 tā 染上 rǎnshàng 了 le 风寒 fēnghán 之 zhī 症 zhèng

    - Anh ấy bị mắc bệnh phong hàn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 布局 bùjú 阶段 jiēduàn 占 zhàn 了 le 上风 shàngfēng

    - Anh ta đã chiếm ưu thế ở lúc khai cuộc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 开局 kāijú 打得 dǎdé 不 bù 太 tài 顺口 shùnkǒu , 后来 hòulái 才 cái 逐渐 zhújiàn 占 zhàn 了 le 上风 shàngfēng

    - lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Họ đang thả diều trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小男孩 xiǎonánhái 在 zài 阳台 yángtái 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Một cậu bé nhỏ đang thả diều trên ban công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 占›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Chiêm , Chiếm
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YR (卜口)
    • Bảng mã:U+5360
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao