卖命地 màimìng de
volume volume

Từ hán việt: 【mại mệnh địa】

Đọc nhanh: 卖命地 (mại mệnh địa). Ý nghĩa là: trối chết.

Ý Nghĩa của "卖命地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卖命地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trối chết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卖命地

  • volume volume

    - 她 tā 老爷们儿 lǎoyémener 在 zài 外地 wàidì 做买卖 zuòmǎimài

    - chồng cô ta ra bên ngoài buôn bán.

  • volume volume

    - 他 tā 卖命 màimìng 帮助 bāngzhù 朋友 péngyou

    - Anh ấy gắng sức giúp đỡ bạn bè.

  • volume volume

    - 大气层 dàqìcéng 保护 bǎohù 了 le 地球 dìqiú 生命 shēngmìng

    - Khí quyển bảo vệ sự sống trên Trái Đất.

  • volume volume

    - 他 tā 机械 jīxiè 地 dì 执行 zhíxíng 她 tā 的 de 命令 mìnglìng

    - Anh máy móc thực hiện mệnh lệnh của cô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 奉命 fèngmìng 转移 zhuǎnyí 到 dào 新 xīn 地点 dìdiǎn

    - Họ phụng mệnh đi đến địa điểm mới.

  • volume volume

    - 实事求是 shíshìqiúshì 地 dì 讲 jiǎng , 你 nǐ 希望 xīwàng 能 néng 卖出 màichū 多少 duōshǎo ?

    - Thực tế mà nói, bạn hy vọng bán được bao nhiêu?

  • volume volume

    - 我 wǒ 这样 zhèyàng 为 wèi 你 nǐ 卖命 màimìng , 到 dào 了 le 儿 ér 还 hái 落个 luògè 不是 búshì

    - tôi ra sức vì anh như vậy, rốt cuộc tôi được cái gì.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao