单方面 dān fāngmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đơn phương diện】

Đọc nhanh: 单方面 (đơn phương diện). Ý nghĩa là: một mặt; một phương diện.

Ý Nghĩa của "单方面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. một mặt; một phương diện

两个或两个以上的方面中的一个方面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单方面

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 数学 shùxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 长处 chángchù

    - Anh ấy có điểm mạnh về toán học.

  • volume volume

    - 候选人 hòuxuǎnrén 须 xū 表明 biǎomíng 他们 tāmen 对 duì 单方面 dānfāngmiàn 裁军 cáijūn 所持 suǒchí 的 de 立场 lìchǎng

    - Ứng cử viên phải thể hiện quan điểm của họ về việc giảm quân một mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 接待 jiēdài 客户 kèhù 方面 fāngmiàn 有 yǒu 很多 hěnduō 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc tiếp đón khách hàng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì 趋向 qūxiàng 简单 jiǎndān

    - Phong cách sống của mọi người có xu hướng đơn giản.

  • volume volume

    - 和面 huómiàn 的 de 方法 fāngfǎ 很 hěn 简单 jiǎndān , 只要 zhǐyào 把 bǎ 水 shuǐ 和 hé 在 zài 面粉 miànfěn 里 lǐ 就行了 jiùxíngle

    - Phương pháp trộn bột rất đơn giản, chỉ cần đổ nước vào bột mì là xong.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这方面 zhèfāngmiàn 有 yǒu 丰富 fēngfù 的 de 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 从 cóng 某些 mǒuxiē 方面 fāngmiàn 看 kàn , 塔塔 tǎtǎ 先生 xiānsheng 这么 zhème 德高望重 dégāowàngzhòng 是 shì 不合 bùhé 常理 chánglǐ 的 de

    - Nhưng ở một khía cạnh nào đó, thật vô lý khi ông Tata lại được đánh giá cao như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao