单只 dān zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đơn chỉ】

Đọc nhanh: 单只 (đơn chỉ). Ý nghĩa là: đơn chiếc.

Ý Nghĩa của "单只" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单只 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đơn chiếc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单只

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 是 shì 前列腺炎 qiánlièxiànyán 只是 zhǐshì 很 hěn 简单 jiǎndān 的 de 炎症 yánzhèng

    - Khả năng là viêm tuyến tiền liệt viêm đơn thuần.

  • volume volume

    - 害得 hàide 你 nǐ 只会 zhǐhuì 吐 tǔ 单音节 dānyīnjié 词 cí 的 de 头部 tóubù 创伤 chuāngshāng

    - Bất cứ chấn thương nào ở đầu đều biến bạn thành một con goon đơn âm.

  • volume volume

    - 单亲家庭 dānqìngjiatíng ( 指 zhǐ 孩子 háizi 只 zhǐ 随 suí 父亲 fùqīn 或 huò 母亲 mǔqīn 一方 yīfāng 生活 shēnghuó 的 de 家庭 jiātíng )

    - gia đình chỉ có cha hoặc mẹ

  • volume volume

    - 孩子 háizi 只 zhǐ 穿 chuān 了 le 一条 yītiáo 单裤 dānkù

    - Đứa bé chỉ mặc một chiếc quần mỏng.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 需要 xūyào 一个 yígè 简单 jiǎndān 的 de 回答 huídá

    - Chỉ cần một câu trả lời đơn giản.

  • volume volume

    - 和面 huómiàn 的 de 方法 fāngfǎ 很 hěn 简单 jiǎndān , 只要 zhǐyào 把 bǎ 水 shuǐ 和 hé 在 zài 面粉 miànfěn 里 lǐ 就行了 jiùxíngle

    - Phương pháp trộn bột rất đơn giản, chỉ cần đổ nước vào bột mì là xong.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 结了婚 jiélehūn , 和 hé 老人 lǎorén 分居 fēnjū 单过 dānguò 了 le , 只 zhǐ 在 zài 节假日 jiéjiàrì 回来 huílai

    - con trai cưới vợ, ra ở riêng, chỉ có ngày lễ mới về thăm.

  • - 估价单 gūjiàdān 上 shàng 的 de 价格 jiàgé 只是 zhǐshì 一个 yígè 大致 dàzhì 估算 gūsuàn , 最终 zuìzhōng 价格 jiàgé 可能 kěnéng 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Giá trên hóa đơn tạm thời chỉ là một ước tính sơ bộ, giá cuối cùng có thể khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 只›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chích , Chỉ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao