单价 dānjià
volume volume

Từ hán việt: 【đơn giá】

Đọc nhanh: 单价 (đơn giá). Ý nghĩa là: đơn giá; giá đơn vị.

Ý Nghĩa của "单价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单价 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đơn giá; giá đơn vị

商品的单位价格

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单价

  • volume volume

    - 比价 bǐjià 单 dān

    - phiếu đấu giá

  • volume volume

    - 你 nǐ 今天 jīntiān 能 néng 给 gěi 我 wǒ 一份 yīfèn 报价单 bàojiàdān 吗 ma ?

    - Bạn có thể cho tôi bảng báo giá ngày hôm nay không?

  • volume volume

    - 订单 dìngdān 价值 jiàzhí 好几 hǎojǐ 兆 zhào

    - Giá trị đơn đặt hàng vài triệu.

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 运输 yùnshū 和 hé 装箱 zhuāngxiāng 费用 fèiyòng 已经 yǐjīng 含 hán 在 zài 单价 dānjià 中 zhōng 了 le

    - Chi phí vận chuyển và đóng thùng đã được bao gồm trong đơn giá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能否 néngfǒu 给 gěi 我 wǒ 一份 yīfèn 有 yǒu 规格 guīgé 说明 shuōmíng 的 de 价目单 jiàmùdān 吗 ma ?

    - Bạn có thể cho tôi một bản danh sách giá có mô tả chi tiết không?

  • - 商家 shāngjiā 向 xiàng 客户 kèhù 提供 tígōng 了 le 估价单 gūjiàdān , 说明 shuōmíng 了 le 所 suǒ 需 xū 费用 fèiyòng

    - Nhà cung cấp đã cung cấp cho khách hàng hóa đơn tạm thời, giải thích các khoản phí cần thiết.

  • - 估价单 gūjiàdān 上 shàng 的 de 价格 jiàgé 只是 zhǐshì 一个 yígè 大致 dàzhì 估算 gūsuàn , 最终 zuìzhōng 价格 jiàgé 可能 kěnéng 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Giá trên hóa đơn tạm thời chỉ là một ước tính sơ bộ, giá cuối cùng có thể khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao