单人 dān rén
volume volume

Từ hán việt: 【đơn nhân】

Đọc nhanh: 单人 (đơn nhân). Ý nghĩa là: một người, đơn (phòng, giường, v.v.).

Ý Nghĩa của "单人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một người

one person

✪ 2. đơn (phòng, giường, v.v.)

single (room, bed etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单人

  • volume volume

    - 兹 zī 人 rén 身份 shēnfèn 不 bù 简单 jiǎndān

    - Thân phận người này không đơn giản.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 单干 dāngàn

    - làm ăn một mình

  • volume volume

    - 单独 dāndú 一个 yígè 人 rén

    - Đơn độc một mình.

  • volume volume

    - 候选人 hòuxuǎnrén 须 xū 表明 biǎomíng 他们 tāmen 对 duì 单方面 dānfāngmiàn 裁军 cáijūn 所持 suǒchí 的 de 立场 lìchǎng

    - Ứng cử viên phải thể hiện quan điểm của họ về việc giảm quân một mặt.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 单独 dāndú 一个 yígè 人 rén

    - Anh ấy thích ở một mình.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì 趋向 qūxiàng 简单 jiǎndān

    - Phong cách sống của mọi người có xu hướng đơn giản.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 结了婚 jiélehūn , 和 hé 老人 lǎorén 分居 fēnjū 单过 dānguò 了 le , 只 zhǐ 在 zài 节假日 jiéjiàrì 回来 huílai

    - con trai cưới vợ, ra ở riêng, chỉ có ngày lễ mới về thăm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao