单号 dān hào
volume volume

Từ hán việt: 【đơn hiệu】

Đọc nhanh: 单号 (đơn hiệu). Ý nghĩa là: số lẻ (trên vé, số nhà, v.v.).

Ý Nghĩa của "单号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số lẻ (trên vé, số nhà, v.v.)

odd number (on a ticket, house etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单号

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 想 xiǎng 取消 qǔxiāo 订单 dìngdān , 订单号 dìngdānhào 是 shì 000745

    - Tôi muốn hủy số thứ tự của tôi, số thứ tự của tôi là 000745.

  • volume volume

    - 单据 dānjù 的 de 编号 biānhào 丢失 diūshī 了 le

    - Số hiệu của chứng từ đã mất.

  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ 。 请问 qǐngwèn 你 nǐ 的 de 订单号 dìngdānhào 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Xin lỗi. Xin hỏi số thứ tự của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 请 qǐng 输入 shūrù 自动 zìdòng 回复 huífù 邮件 yóujiàn 中 zhōng 记载 jìzǎi 的 de 订单 dìngdān 号码 hàomǎ

    - Vui lòng nhập số thứ tự đơn hàng được ghi trong email trả lời tự động.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 你 nǐ 的 de 订单 dìngdān 号码 hàomǎ 吗 ma ?

    - Bạn có thể cho tôi số thứ tự đơn hàng của bạn được không?

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 购物 gòuwù 订单号 dìngdānhào , 我们 wǒmen 不能 bùnéng 供应 gōngyìng 你们 nǐmen

    - Chúng tôi không thể cung cấp cho bạn nếu không có số thứ tự đơn đặt hàng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • - 寄挂号信 jìguàhàoxìn 时 shí , 记得 jìde 保留 bǎoliú 好 hǎo 回执单 huízhídān

    - Khi gửi thư bảo đảm, đừng quên giữ lại biên lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao