华夫 huá fū
volume volume

Từ hán việt: 【hoa phu】

Đọc nhanh: 华夫 (hoa phu). Ý nghĩa là: waffle (từ khóa). Ví dụ : - 给我留个华夫饼好吗 Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?

Ý Nghĩa của "华夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

华夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. waffle (từ khóa)

waffle (loanword)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 留个 liúgè 华夫 huáfū 饼 bǐng 好 hǎo 吗 ma

    - Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 华夫

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 该不该 gāibùgāi 有 yǒu 小金库 xiǎojīnkù ?

    - Chồng có nên có quỹ đen hay không?

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 学习 xuéxí

    - Bỏ công sức để học tập.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 留个 liúgè 华夫 huáfū 饼 bǐng 好 hǎo 吗 ma

    - Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 城 chéng 非常 fēicháng 的 de 繁华 fánhuá

    - Thành phố Thượng Hải rất thịnh vượng.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 去世 qùshì 后 hòu , 她 tā 一直 yìzhí 寡居 guǎjū

    - Sau khi ở góa, cô ấy luôn ở góa.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 说 shuō 什么 shénme 她 tā 都 dōu 依随 yīsuí

    - chồng nói cái gì cô ấy đều vâng theo cái đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao