华坪 huá píng
volume volume

Từ hán việt: 【hoa bình】

Đọc nhanh: 华坪 (hoa bình). Ý nghĩa là: Hạt Huaping ở Lệ Giang 麗江 | 丽江 , Vân Nam.

Ý Nghĩa của "华坪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Huaping ở Lệ Giang 麗江 | 丽江 , Vân Nam

Huaping county in Lijiang 麗江|丽江 [Li4 jiāng], Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 华坪

  • volume volume

    - 享乐主义 xiǎnglèzhǔyì 者 zhě 喜爱 xǐài 豪华 háohuá 奢侈 shēchǐ 生活 shēnghuó 的 de 人 rén ; 享乐主义 xiǎnglèzhǔyì 者 zhě

    - Người theo chủ nghĩa sự thích thú là những người yêu thích cuộc sống xa hoa và xa xỉ.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 降落 jiàngluò 在 zài 机场 jīchǎng 的 de 停机坪 tíngjīpíng 上 shàng

    - Máy bay từ từ hạ cánh trên đường bay của sân bay.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 的 de 历史 lìshǐ

    - dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 九华山 jiǔhuàshān 云海 yúnhǎi 不但 bùdàn 壮观 zhuàngguān 而且 érqiě 变幻 biànhuàn 多姿 duōzī

    - Biển mây trên Cửu Hoa sơn không chỉ kỳ vĩ mà còn biến hóa khôn lường

  • volume volume

    - 人事 rénshì 上 shàng 的 de 事由 shìyóu 李华管 lǐhuáguǎn

    - Việc liên quan đến nhân sự do Lý Hoa đảm nhiệm..

  • volume volume

    - 京剧 jīngjù 的 de 服装 fúzhuāng 非常 fēicháng 华丽 huálì

    - Trang phục của kinh kịch rất lộng lẫy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 就 jiù 来 lái 介绍 jièshào 五首 wǔshǒu 被 bèi 翻唱 fānchàng 的 de 经典 jīngdiǎn 华语 huáyǔ 歌曲 gēqǔ !

    - Hôm nay tôi sẽ giới thiệu năm bài hát kinh điển Trung Quốc đã được cover!

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMFJ (土一火十)
    • Bảng mã:U+576A
    • Tần suất sử dụng:Cao