半开 bàn kāi
volume volume

Từ hán việt: 【bán khai】

Đọc nhanh: 半开 (bán khai). Ý nghĩa là: Mở mang một nửa, chỉ các dân tộc và quốc gia chậm tiến, còn đang mở mang., hé. Ví dụ : - 他的房门半开着 cửa phòng anh ấy hé mở

Ý Nghĩa của "半开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半开 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Mở mang một nửa, chỉ các dân tộc và quốc gia chậm tiến, còn đang mở mang.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房门 fángmén 半开 bànkāi 着 zhe

    - cửa phòng anh ấy hé mở

✪ 2. hé

表示程度不完全

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半开

  • volume volume

    - 琼花 qiónghuā 在 zài 半夜 bànyè 开放 kāifàng

    - Hoa quỳnh nở vào ban đêm.

  • volume volume

    - 门 mén 半开 bànkāi 着 zhe , 但 dàn 里面 lǐmiàn 没 méi 人 rén

    - Cửa hé mở nhưng bên trong không có ai.

  • volume volume

    - 柴湿 cháishī 火不旺 huǒbùwàng , 烧 shāo 了 le 半天 bàntiān 还 hái 没 méi 开锅 kāiguō

    - củi bị ẩm cháy không mạnh, đốt cả buổi trời rồi mà nước trong nồi vẫn không sủi tăm.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 纸片 zhǐpiàn 开成 kāichéng 两半 liǎngbàn

    - Cô ấy đã cắt tờ giấy ra làm hai.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 他 tā 听讲 tīngjiǎng 故事 gùshì 入 rù 了 le 神 shén , 不 bù 愿意 yuànyì 半路 bànlù 走开 zǒukāi

    - nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng

  • volume volume

    - 巨石 jùshí 被 bèi 破开 pòkāi 两半 liǎngbàn

    - Hòn đá lớn bị chẻ đôi thành hai nửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao