半年闲 bànnián xián
volume volume

Từ hán việt: 【bán niên nhàn】

Đọc nhanh: 半年闲 (bán niên nhàn). Ý nghĩa là: Mua đồ dự trữ. Ví dụ : - 有钱不买半年闲 Có tiền cũng không mua đồ tạm thời chưa cần dùng tới

Ý Nghĩa của "半年闲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半年闲 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mua đồ dự trữ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有钱 yǒuqián 不买 bùmǎi 半年 bànnián 闲 xián

    - Có tiền cũng không mua đồ tạm thời chưa cần dùng tới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半年闲

  • volume volume

    - 有钱 yǒuqián 不买 bùmǎi 半年 bànnián 闲 xián

    - Có tiền cũng không mua đồ tạm thời chưa cần dùng tới

  • volume volume

    - 一年到头 yìniándàotóu 不得闲 bùdéxián

    - bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 倏已 shūyǐ 半年 bànnián

    - Thấm thoát mà đã nửa năm.

  • volume volume

    - 一年半载 yīniánbànzǎi

    - dăm bữa nửa tháng

  • volume volume

    - 一年 yīnián 半 bàn 了 le

    - Một năm rưỡi.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 少 shǎo 我 wǒ 半年 bànnián 的 de 房租 fángzū

    - Anh ấy còn thiếu nửa năm tiền thuê nhà của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这笔 zhèbǐ 钱 qián 已经 yǐjīng 催讨 cuītǎo 了 le 一年 yīnián 半 bàn

    - Anh ta đã giục trả món tiền này nửa năm rồi.

  • volume volume

    - 好快 hǎokuài , 半年 bànnián 已经 yǐjīng 过去 guòqù 了 le

    - Nhanh thật, nửa năm đã trôi qua rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao