半圆铁 bànyuán tiě
volume volume

Từ hán việt: 【bán viên thiết】

Đọc nhanh: 半圆铁 (bán viên thiết). Ý nghĩa là: sắt bán nguyệt.

Ý Nghĩa của "半圆铁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半圆铁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắt bán nguyệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半圆铁

  • volume volume

    - ( 曲轴 qūzhóu 的 de ) 半径 bànjìng 曲柄 qūbǐng 、 凸轮 tūlún 或 huò 类似 lèisì 机器 jīqì 部件 bùjiàn 形成 xíngchéng 的 de 圆 yuán 的 de 半径 bànjìng

    - Bán kính của đường tròn được tạo thành bởi bán trục, cánh tay cong hoặc các thành phần máy tương tự.

  • volume volume

    - 3 圆 yuán 5 角 jiǎo 6 分 fēn

    - 3 đồng 5 hào 6 xu.

  • volume volume

    - 半圆 bànyuán 仪 yí

    - dụng cụ hình bán nguyệt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 能 néng 用 yòng 半径 bànjìng 计算 jìsuàn 出圆 chūyuán 的 de 面积 miànjī

    - Chúng ta có thể tính diện tích hình tròn bằng bán kính.

  • volume volume

    - 铁 tiě 炉火 lúhuǒ 映红 yìnghóng 了 le 半边天 bànbiāntiān

    - lửa lò luyện thép ánh đỏ cả một góc trời

  • volume volume

    - 这个 zhègè 圆 yuán 的 de 半径 bànjìng 是 shì 5 厘米 límǐ

    - Bán kính của hình tròn này là 5 cm.

  • volume volume

    - iPhone 销量 xiāoliàng 增 zēng 逾 yú 一倍 yíbèi 营收 yíngshōu 约 yuē 占 zhàn 3 月 yuè 当季 dāngjì 总营收 zǒngyíngshōu 的 de 一半 yíbàn

    - Doanh số bán iPhone tăng hơn gấp đôi và doanh thu chiếm khoảng một nửa tổng doanh thu trong quý 3

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁丝 tiěsī 窝个 wōgè 圆圈 yuánquān

    - Uốn dây thép thành một cái vòng tròn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao