半傻不傻 bàn shǎ bù shǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bán xoạ bất xoạ】

Đọc nhanh: 半傻不傻 (bán xoạ bất xoạ). Ý nghĩa là: nửa khôn nửa dại.

Ý Nghĩa của "半傻不傻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半傻不傻 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nửa khôn nửa dại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半傻不傻

  • volume volume

    - 她 tā 有点 yǒudiǎn 傻 shǎ 不会 búhuì 处理 chǔlǐ 复杂 fùzá 事 shì

    - Cô ấy hơi ngốc không biết xử lý việc phức tạp.

  • volume volume

    - 她 tā 做事 zuòshì 很傻 hěnshǎ , 不会 búhuì 变通 biàntōng

    - Cô ấy làm việc rất máy móc, không biết linh hoạt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 当 dāng 傻帽 shǎmào

    - Tôi không thích trông ngu ngốc.

  • volume volume

    - 光 guāng 傻笑 shǎxiào 不回 bùhuí 信息 xìnxī , 那 nà 肯定 kěndìng 是 shì 你 nǐ 在 zài 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Chỉ nhếch mép cười không trả lời tin nhắn thì chắc là giở trò côn đồ rồi.

  • volume volume

    - 至少 zhìshǎo 我 wǒ 看起来 kànqǐlai 不像 bùxiàng 个 gè 傻帽 shǎmào

    - Ít ra thì tôi trông không giống một tên ngốc.

  • volume volume

    - 真 zhēn 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn 你 nǐ 居然 jūrán 跟 gēn 那个 nàgè 傻蛋 shǎdàn 结婚 jiéhūn 了 le

    - Tôi không thể tin rằng bạn đã kết hôn với tên ngốc đó.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不是 búshì 来自 láizì 那个 nàgè 有着 yǒuzhe 大本钟 dàběnzhōng 和 hé 傻 shǎ 警察 jǐngchá 的 de 英国 yīngguó

    - Nhưng tôi không phải là nước Anh của Big Ben và những thú vui.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 傻 shǎ 孩子 háizi 从来不 cóngláibù 做事 zuòshì , 只是 zhǐshì 整天 zhěngtiān 游手好闲 yóushǒuhàoxián

    - Đứa trẻ ngốc đó chẳng bao giờ làm việc, chỉ cả ngày lười biếng và không làm gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 傻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Shǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Soả , Xoạ
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHCE (人竹金水)
    • Bảng mã:U+50BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao