半个人 bàn gèrén
volume volume

Từ hán việt: 【bán cá nhân】

Đọc nhanh: 半个人 (bán cá nhân). Ý nghĩa là: không một ai, (không phải) một người duy nhất.

Ý Nghĩa của "半个人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半个人 khi là Số từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không một ai

(no) one

✪ 2. (không phải) một người duy nhất

(not) a single person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半个人

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 个 gè 半途而废 bàntúérfèi 的 de 人 rén

    - Anh ấy không phải là người dễ dàng bỏ cuộc.

  • volume volume

    - 多半 duōbàn 的 de 人 rén 同意 tóngyì 这个 zhègè 计划 jìhuà

    - Hơn một nửa số người đồng ý với kế hoạch này.

  • volume volume

    - 吓 xià , 两个 liǎnggè 人才 réncái 弄 nòng 来 lái 半桶水 bàntǒngshuǐ

    - Hả, hai người mới lấy được nửa thùng nước!

  • volume volume

    - 这个 zhègè 车间 chējiān 大半 dàbàn 是 shì 年轻人 niánqīngrén

    - trong phân xưởng này quá nửa là thanh niên.

  • volume volume

    - 教室 jiàoshì 里 lǐ 半个 bànge 人影 rényǐng 都 dōu 没 méi 看到 kàndào

    - Trong lớp học không nhìn thấy một bóng người.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 一个 yígè 人 rén 做 zuò 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 术 shù

    - Tôi sẽ chỉ tự mình sửa chữa mặt khum.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao