午夜场 wǔyè chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【ngọ dạ trường】

Đọc nhanh: 午夜场 (ngọ dạ trường). Ý nghĩa là: Buổi chiếu lúc nửa đêm.

Ý Nghĩa của "午夜场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

午夜场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Buổi chiếu lúc nửa đêm

午夜场:蔡琴专辑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 午夜场

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 午夜 wǔyè 收看 shōukàn 比基尼 bǐjīní 女郎 nǚláng 走秀 zǒuxiù

    - Bạn xem cô gái mặc bikini đi catwalk lúc nửa đêm

  • volume volume

    - 《 午夜凶铃 wǔyèxiōnglíng 》 里 lǐ 也 yě 没 méi 拳击手 quánjīshǒu 啊 a

    - Nhưng không có võ sĩ nào trong The Ring.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我 wǒ 去 qù 机场 jīchǎng 接 jiē 你 nǐ

    - Buổi chiều anh ra sân bay đón em.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 在 zài 大 dà 操场 cāochǎng 会操 huìcāo

    - hai giờ chiều sẽ có hội thao ở sân vận động.

  • volume volume

    - 是 shì 那种 nàzhǒng 能 néng 把 bǎ 去 qù 朋友 péngyou 家过夜 jiāguòyè 变成 biànchéng 石刑 shíxíng 现场 xiànchǎng 的 de 人 rén

    - Loại người biến một giấc ngủ thành một kẻ ném đá.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 市场 shìchǎng 很 hěn 繁华 fánhuá

    - Chợ vào ban đêm rất nhộn nhịp.

  • volume volume

    - 高 gāo 这个 zhègè 城市 chéngshì 玩 wán 劈酒 pījiǔ 的 de 在 zài 夜场 yèchǎng 不醉 bùzuì 无归 wúguī

    - dân chơi “chém rượu” ở thành phố này không say, đêm không về.

  • - 她 tā 今天下午 jīntiānxiàwǔ 要 yào 去 qù 商场 shāngchǎng 买 mǎi 新 xīn 衣服 yīfú

    - Cô ấy sẽ đi mua quần áo mới ở trung tâm thương mại chiều nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 午›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngọ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+5348
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao