升堂入室 shēng táng rùshì
volume volume

Từ hán việt: 【thăng đường nhập thất】

Đọc nhanh: 升堂入室 (thăng đường nhập thất). Ý nghĩa là: từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn).

Ý Nghĩa của "升堂入室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

升堂入室 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn)

比喻学问或技能由浅入深,循序渐进,达到更高的水平也说登堂入室

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 升堂入室

  • volume volume

    - 请 qǐng 将 jiāng 旧 jiù 文件 wénjiàn 移入 yírù 档案室 dàngànshì

    - Hãy chuyển các văn kiện cũ vào phòng lưu trữ.

  • volume volume

    - 走入 zǒurù 了 le 教室 jiàoshì

    - Đi vào phòng học.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 陆续 lùxù 进入 jìnrù 教堂 jiàotáng

    - Mọi người tiếp tục nhập vào nhà thờ.

  • volume volume

    - 他 tā 入住 rùzhù 新 xīn 的 de 办公室 bàngōngshì

    - Anh ấy nhận phòng làm việc mới.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 冷凝器 lěngníngqì 流出 liúchū , 流入 liúrù 灰浆 huījiāng 室 shì

    - Nước chảy ra từ máy ngưng tụ và chảy vào buồng trộn.

  • volume volume

    - 顾客 gùkè 们 men 不得 bùdé 进入 jìnrù 储藏室 chǔcángshì

    - Khách hàng không được phép vào phòng lưu trữ.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 依次 yīcì 进入 jìnrù 教室 jiàoshì

    - Các học sinh lần lượt vào lớp học.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 排队 páiduì 进入 jìnrù 教室 jiàoshì

    - Chúng ta xếp hàng đi vào lớp học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 升›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thăng
    • Nét bút:ノ一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HT (竹廿)
    • Bảng mã:U+5347
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao