千禧年 qiān xǐ nián
volume volume

Từ hán việt: 【thiên hi niên】

Đọc nhanh: 千禧年 (thiên hi niên). Ý nghĩa là: thiên niên kỷ. Ví dụ : - 她找他参加千禧年最盛大的晚会耶 Cô mời anh ta đến bữa tiệc lớn nhất của thiên niên kỷ.

Ý Nghĩa của "千禧年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

千禧年 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiên niên kỷ

millennium

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 他 tā 参加 cānjiā 千禧年 qiānxǐnián 最 zuì 盛大 shèngdà 的 de 晚会 wǎnhuì 耶 yé

    - Cô mời anh ta đến bữa tiệc lớn nhất của thiên niên kỷ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 千禧年

  • volume volume

    - 嘉年华会 jiāniánhuáhuì 上 shàng , 一片 yīpiàn 万紫千红 wànzǐqiānhóng , 热闹 rènao 繽纷 bīnfēn

    - Tại lễ hội hóa trang, có rất nhiều sắc màu, sống động và rực rỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 他 tā 参加 cānjiā 千禧年 qiānxǐnián 最 zuì 盛大 shèngdà 的 de 晚会 wǎnhuì 耶 yé

    - Cô mời anh ta đến bữa tiệc lớn nhất của thiên niên kỷ.

  • volume volume

    - 社里 shèlǐ 今年 jīnnián 养活 yǎnghuo 了 le 上 shàng 千头 qiāntóu 猪 zhū , 上万只 shàngwànzhǐ 鸡 jī

    - năm nay hợp tác xã đã nuôi hàng nghìn con heo, hàng vạn con gà.

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 内 nèi 全省 quánshěng 林地 líndì 将 jiāng 扩展 kuòzhǎn 到 dào 一千 yīqiān 万亩 wànmǔ

    - trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta.

  • volume volume

    - 封建礼教 fēngjiànlǐjiào 的 de 流毒 liúdú , 千百年来 qiānbǎiniánlái 不知 bùzhī 戕害 qiānghài 了 le 多少 duōshǎo 青年 qīngnián 男女 nánnǚ

    - thứ nọc độc trong lễ giáo của xã hội phong kiến, một ngàn năm nay đã làm tổn thương không biết bao nhiêu thanh niên nam nữ.

  • volume volume

    - 二十四节气 èrshísìjiéqì 在 zài 中国 zhōngguó 已有 yǐyǒu 几千年 jǐqiānnián 的 de 历史 lìshǐ

    - Hai mươi bốn tiết khí có lịch sử hàng ngàn năm ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 在 zài 中华民族 zhōnghuámínzú 的 de 几千年 jǐqiānnián 的 de 历史 lìshǐ 中 zhōng , 产生 chǎnshēng 了 le 很多 hěnduō 的 de 民族英雄 mínzúyīngxióng 和 hé 革命领袖 gémìnglǐngxiù

    - Lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 将近 jiāngjìn 四千年 sìqiānnián 的 de 有 yǒu 文字 wénzì 可考 kěkǎo 的 de 历史 lìshǐ

    - Chữ viết Trung Quốc có gần bốn ngàn năm lịch sử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 千›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thập 十 (+1 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨
    • Lục thư:Giả tá & hình thanh
    • Thương hiệt:HJ (竹十)
    • Bảng mã:U+5343
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+12 nét)
    • Pinyin: Xī , Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFGRR (戈火土口口)
    • Bảng mã:U+79A7
    • Tần suất sử dụng:Cao